Toán lớp 5

Số thập phân và phần trăm · 4 chương · 11 bài học

CHƯƠNG 1

Số thập phân

Đọc, viết, so sánh và bốn phép tính với số thập phân.

  1. 1 Số thập phân là gì?0,7 = 7/10; 0,25 = 25/100. Phần bên trái dấu phẩy là phần nguyên, bên phải là phần thập phân. 15′
  2. 2 Cộng, trừ số thập phânĐặt các dấu phẩy thẳng cột rồi tính như số tự nhiên, sau đó đặt dấu phẩy ở kết quả thẳng cột. 15′
  3. 3 Nhân, chia số thập phânNhân như số tự nhiên rồi đếm tổng số chữ số ở phần thập phân của các thừa số để đặt dấu phẩy. 15′

CHƯƠNG 2

Tỉ số phần trăm

Ý nghĩa và các bài toán cơ bản về phần trăm.

  1. 1 Phần trăm là gì?25% nghĩa là 25 phần trong 100 phần bằng nhau, tức 25/100 = 0,25. 15′
  2. 2 Tìm phần trăm của một sốMuốn tìm 15% của 80, ta tính 80 × 15 : 100 = 12. 15′
  3. 3 Phần trăm trong cuộc sống: giảm giá, lãi suấtGiảm giá 20% nghĩa là chỉ phải trả 80% giá gốc. Khám phá 10′

CHƯƠNG 3

Hình học: diện tích và thể tích

Tam giác, hình thang, hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

  1. 1 Diện tích tam giác và hình thangTam giác: đáy × chiều cao : 2. Hình thang: (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2. 15′
  2. 2 Chu vi và diện tích hình trònC = d × 3,14; S = r × r × 3,14. Hình tròn được “cắt múi” sắp lại gần thành hình chữ nhật. 15′
  3. 3 Thể tích hình hộp chữ nhậtV = dài × rộng × cao (cùng đơn vị đo). 15′

CHƯƠNG 4

Chuyển động đều

Vận tốc, quãng đường, thời gian.

  1. 1 Vận tốc, quãng đường, thời gians = v × t. Biết hai đại lượng sẽ tìm được đại lượng thứ ba. 15′
  2. 2 Hai xe chuyển động ngược chiềuHai xe đi ngược chiều gặp nhau sau thời gian = quãng đường : (tổng hai vận tốc). Nâng cao 10′