Toán lớp 6

Số học và số nguyên · 4 chương · 12 bài học

CHƯƠNG 1

Số tự nhiên và tính chia hết

Lũy thừa, thứ tự thực hiện phép tính, dấu hiệu chia hết, số nguyên tố.

  1. 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiênaⁿ là tích của n thừa số a. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: cộng số mũ, a^m \cdot a^n = a^{m+n}. 15′
  2. 2 Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9Chia hết cho 3 (hoặc 9) khi tổng các chữ số chia hết cho 3 (hoặc 9). 15′
  3. 3 Số nguyên tố và phân tích ra thừa sốSố nguyên tố chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Mọi số lớn hơn 1 đều viết được thành tích các số nguyên tố. 15′
  4. 4 Ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhấtƯCLN lấy các thừa số nguyên tố CHUNG với số mũ nhỏ nhất; BCNN lấy TẤT CẢ thừa số với số mũ lớn nhất. 15′

CHƯƠNG 2

Số nguyên

Số nguyên âm, trục số, bốn phép tính với số nguyên.

  1. 1 Số nguyên âm và trục sốSố âm nằm bên trái số 0 trên trục số. Số nào nằm bên phải thì lớn hơn. 15′
  2. 2 Cộng, trừ số nguyênTrừ một số là cộng với số đối của nó: a − b = a + (−b). 15′
  3. 3 Nhân, chia số nguyênCùng dấu thì kết quả dương, khác dấu thì kết quả âm. 15′

CHƯƠNG 3

Phân số và số thập phân

Phân số với tử, mẫu là số nguyên; các phép tính và bài toán thực tế.

  1. 1 Phân số tối giảnPhân số tối giản khi tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1. 15′
  2. 2 Bốn phép tính với phân sốChia cho một phân số là nhân với phân số nghịch đảo. 15′
  3. 3 Tỉ số và tỉ số phần trămTỉ số phần trăm của a và b: a : b × 100%. 15′

CHƯƠNG 4

Hình học trực quan

Hình có trục đối xứng, tâm đối xứng; điểm, đường thẳng, góc.

  1. 1 Tam giác đều, hình vuông, lục giác đềuLục giác đều ghép được từ 6 tam giác đều bằng nhau. 15′
  2. 2 Góc và số đo gócDùng thước đo góc: đặt tâm thước trùng đỉnh góc, một cạnh trùng vạch 0. 15′