Đọc, viết các số từ 11 đến 20
Sau bài này, em sẽ
- Học sinh đọc, viết được các số từ 11 đến 20.
- Học sinh tìm được số liền trước hoặc liền sau trong phạm vi 20.
Khám phá
Na xếp que tính để làm thẻ tên cho các chậu hoa ở ban công. Na bó được $1$ bó đủ $10$ que, rồi để riêng thêm $4$ que. Có tất cả $14$ que. Số $14$ được đọc là mười bốn.
Vậy các số lớn hơn $10$ có thể được tạo bởi một bó chục và một số que rời. Cùng khám phá cách đọc, viết và xếp thứ tự các số này nhé!
Em hãy thay đổi số bó chục và que rời trong mô phỏng, rồi quan sát số được tạo thành.
Kiến thức trọng tâm
Cách đọc và viết: Các số từ $11$ đến $19$ gồm $1$ chục và thêm một số đơn vị. Số $20$ gồm $2$ chục.
| Số | Cách đọc | Số | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| $11$ | mười một | $16$ | mười sáu |
| $12$ | mười hai | $17$ | mười bảy |
| $13$ | mười ba | $18$ | mười tám |
| $14$ | mười bốn | $19$ | mười chín |
| $15$ | mười lăm | $20$ | hai mươi |
Thứ tự: Khi đếm tiến, số đứng sau lớn hơn số đứng trước $1$ đơn vị. Chẳng hạn, sau $14$ là $15$. Khi đếm lùi, số đứng trước bé hơn số đang có $1$ đơn vị. Chẳng hạn, trước $14$ là $13$.
Ví dụ có lời giải
Ví dụ $1$: Đọc số $12$.
Bước $1$: Nhìn chữ số hàng chục là $1$, ta có một chục.
Bước $2$: Chữ số hàng đơn vị là $2$, nên đọc là mười hai.
Ví dụ $2$: Viết số mười bảy.
Bước $1$: Mười bảy có một chục và bảy đơn vị.
Bước $2$: Viết chữ số hàng chục trước, rồi đến chữ số hàng đơn vị: $17$.
Ví dụ $3$: Tìm số liền trước và số liền sau của $18$.
Bước $1$: Đếm lùi một số từ $18$: $17$. Vậy số liền trước là $17$.
Bước $2$: Đếm tiến một số từ $18$: $19$. Vậy số liền sau là $19$.
Lỗi hay gặp / Mẹo nhớ
Lỗi hay gặp: Đọc nhầm số có chữ số hàng đơn vị là $5$. Số $15$ đọc là mười lăm, không đọc là mười năm.
Mẹo nhớ: Đọc số theo thứ tự từ hàng chục đến hàng đơn vị. Với số $20$, đọc là hai mươi.
Mẹo tìm số liền trước, liền sau: Trước thì lùi một bước; sau thì tiến một bước trên dãy số.
Tự kiểm tra nhanh
Số $16$ đọc là gì?
Viết số mười ba bằng chữ số.
Số liền trước và số liền sau của $19$ là những số nào?
Đáp án (xem sau khi làm)
Mười sáu.
$13$.
Số liền trước là $18$; số liền sau là $20$.